lách cách

Học thuật
Thân thiện
lách cách

Một người thợ mộc đục lách cách vào tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh gọn, đanh, không đều của các vật cứng nhỏ va chạm vào nhau: "lách cách" mô phỏng tiếng động phát ra khi những vật thể bằng chất liệu cứng (như gỗ, kim loại, sứ) kích thước nhỏ chạm hoặc cọ xát vào nhau một cách rời rạc.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Tiếng bát đĩa lách cách trong mâm khi bưng ra sân. (Âm thanh của bát đĩa chạm vào nhau trong mâm khi mang ra sân.)
    • Nghe tiếng lách cách của những viên bi va vào nhau. (Nghe thấy âm thanh của những viên bi đập vào nhau.)
    • Chiếc xe kêu lách cách trên đường gồ ghề. (Chiếc xe phát ra tiếng động trên con đường gồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả âm thanh một cách sinh động: Thường đứng một mình hoặc đi kèm động từ tạo âm thanh như "kêu", "vang lên", "phát ra".
    • Cánh cửa gỗ kêu lách cách mỗi khi gió.
  • Dùng trong văn miêu tả, tự sự: Làm tăng tính hình tượng, gợi cảm cho câu văn.
    • Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng kim khí lách cách từ xưởng sửa chữa vọng lại.
Biến thể từ gần giống
  • Lách ca lách cách (từ láy, thể hiện ý nghĩa liên tiếp, kéo dài hoặc lặp đi lặp lại): Âm thanh "lách cách" diễn ra nhiều lần, liên tục không dứt.
    • Tiếng máy chữ lách ca lách cách suốt buổi sáng.
  • Lách tách: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh nhỏ, khô giòn hơn, thường của vật dễ vỡ hoặc cháy (như củi, hạt).
  • Lộp cộp / lọc cọc: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh trầm rỗng hơn, thường của vật to hơn va chạm (như gỗ, đá).
Từ đồng nghĩa
  • Lập cập: Thường dùng cho âm thanh run rẩy, không vững (như tiếng răng đập vào nhau lạnh hoặc sợ).
  • Lóc cóc: Âm thanh đều đều, trầm nặng hơn, thường do vật lớn di chuyển (như xe bò, tiếng cửa).
Các cụm từ liên quan
  • Kêu lách cách: Cụm động từ thông dụng nhất.
    • Bánh răng hỏng kêu lách cách.
  • Tiếng lách cách: Cụm danh từ chỉ loại âm thanh này.
    • Anh ta nghe thấy tiếng lách cách lạ từ trong hộp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lách cách". Từ này chủ yếu được dùng với chức năng tượng thanh thuần túy.
lách cách

Một người thợ mộc đục lách cách vào tấm gỗ.

  1. t. Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau. Đục lách cách. // Láy: lách ca lách cáchliên tiếp).

Từ gần giống

Từ chứa "lách cách"